Các sản phẩm mới mở rộng gia đình z17 và LinuxONE 5 vốn đã có sẵn ở dạng đầy đủ kể từ ngày 18 tháng 6 năm 2025 nay được bổ sung thêm các phiên bản nhỏ gọn được thiết kế cho môi trường hạn chế về không gian .
| Tính năng | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày công bố | 7/7/2026 |
| Form factor mới | Giá đỡ rack + khung đơn cho cả z17 và LinuxONE 5, cùng LinuxONE Rockhopper 5 và LinuxONE Express |
| Bộ xử lý | IBM Telum II (5nm, 5,5 GHz) |
| Số lõi tối đa (cấu hình nhỏ gọn) | 82 lõi khách hàng (~20% so với thế hệ trước) |
| Bộ nhớ tối đa (cấu hình nhỏ gọn) | 18 TB (~12% so với thế hệ trước) |
| Bộ tăng tốc AI | Trên chip, lên tới 5M suy luận/giây |
| Bảo mật | Điện toán tin cậy kháng lượng tử |
| Ngày GA (cấu hình mới) | 12/8/2026 |
| Phần mềm chính | AI Toolkit cho IBM Z/LinuxONE, z/OS V3.1, Ubuntu, các framework AI mã nguồn mở |
Các sản phẩm mới mở rộng gia đình z17 và LinuxONE 5 vốn đã có sẵn ở dạng đầy đủ kể từ ngày 18 tháng 6 năm 2025 nay được bổ sung thêm các phiên bản nhỏ gọn được thiết kế cho môi trường hạn chế về không gian .
| Tính năng | Chi tiết |
|---|---|
| Ngày công bố | 7/7/2026 |
| Form factor mới | Giá đỡ rack + khung đơn cho cả z17 và LinuxONE 5, cùng LinuxONE Rockhopper 5 và LinuxONE Express |
| Bộ xử lý | IBM Telum II (5nm, 5,5 GHz) |
| Số lõi tối đa (cấu hình nhỏ gọn) | 82 lõi khách hàng (~20% so với thế hệ trước) |
| Bộ nhớ tối đa (cấu hình nhỏ gọn) | 18 TB (~12% so với thế hệ trước) |
| Bộ tăng tốc AI | Trên chip, lên tới 5M suy luận/giây |
| Bảo mật | Điện toán tin cậy kháng lượng tử |
| Ngày GA (cấu hình mới) | 12/8/2026 |
| Phần mềm chính | AI Toolkit cho IBM Z/LinuxONE, z/OS V3.1, Ubuntu, các framework AI mã nguồn mở |